lạc đàn

  1. Stray from one's herd (flock...)
    • Con lạc đàn
      A stray calf (from its herd)
    • Con chim lạc đàn
      A stray bird (from its flock)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lạc đàn
Con bê lạc đàn đang đứng một mình trong rừng.